Thạc sĩ
ĐÀO TẠO CAO HỌC – THẠC SỸ TẠI NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trong hơn 20 năm đào tạo cao học, Ngành Quản trị kinh doanh – Khoa Vận tải Kinh tế - Trường Đại học Giao thông Vận tải đã đào tạo hàng nghìn thạc sỹ ngành Quản trị kinh doanh. Hàng năm Ngành Quản trị kinh doanh tiến hành đạo tạo thạc sỹ tại Trường Đại học Giao thông vận tải – Cầu Giấy Hà Nội, tại Phân Hiệu Trường Đại học Giao thông Vận tải – Quận Thủ Đức, cũng như phối hợp với các cơ sở Đào tạo để tiến hành đào tạo.

Lễ bảo vệ luận văn thạc sỹ của một số học viên Ngành QTKD K20.1

Lễ bảo vệ luận văn thạc sỹ của một số học viên Ngành QTKD K20.1

Lễ giao đề tài tốt nghiệp cao học Ngành Quản trị kinh doanh khóa 20.1

Lễ Giao đề tài tốt nghiệp cho học viên thạc sỹ Ngành Quản trị kinh doanh

Lễ Giao đề tài tốt nghiệp Cao Học K20.1

Lễ bảo vệ luận văn thạc sỹ của một số học viên Ngành QTKD K20.1
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ ỨNG DỤNG
NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH. MÃ SỐ: 8.34.01.01
Thời gian đào tạo: 1.5 năm Số tín chỉ : 48
|
STT |
TÊN HỌC PHẦN |
SỐ TÍN CHỈ |
GHI CHÚ |
|
1 |
Kiến thức chung |
5 |
|
|
01 |
Triết học |
3 |
|
|
02 |
Ngoại Ngữ Tiếng Anh |
2 |
|
|
2 |
Cơ sở ngành và chuyên môn ngành |
34 |
|
|
2.1 |
Bắt buộc |
22 |
|
|
2.1.1. |
Cơ sở ngành |
14 |
|
|
03 |
Kinh tế đầu tư |
2 |
|
|
04 |
Quản lý và phát triển công nghệ |
2 |
|
|
05 |
Tổ chức và quản lý sản xuất, dịch vụ |
2 |
|
|
06 |
Điều khiển học kinh tế |
2 |
|
|
07 |
Quản lý thông tin |
2 |
|
|
08 |
Kinh tế cho nhà quản trị |
2 |
|
|
09 |
Kế toán cho nhà quản trị |
2 |
|
|
2.1.2. |
Chuyên môn ngành |
8 |
|
|
10 |
Quản trị chất lượng |
2 |
|
|
11 |
Quản trị Marketing |
2 |
|
|
12 |
Quản trị chiến lược kinh doanh |
2 |
|
|
13 |
Quản trị dự án đầu tư |
2 |
|
|
14 |
Phân tích kinh tế |
2 |
|
|
15 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
2 |
|
|
16 |
Quản trị nhân lực tronh doanh nghiệp |
2 |
|
|
2.2 |
Tự chọn các học phần theo hướng chuyên sâu |
12 |
|
|
2.2.1 |
Hướng chuyên sâu 1: Quản trị nhân lực trong doanh nghiệp |
|
|
|
17 |
Hành vi tổ chức |
2 |
|
|
18 |
Trách nhiệm xã hội và đạo đức kinh doanh |
2 |
|
|
19 |
Kỹ năng lãnh đạo |
2 |
|
|
2.2.2 |
Hướng chuyên sâu 2: Quản trị tài chính doanh nghiệp |
|
|
|
17 |
Đầu tư tài chính |
2 |
|
|
18 |
Mô hình và dự báo tài chính |
2 |
|
|
19 |
Thị trường tài chính và định chế tài chính |
2 |
|
|
2.2.3 |
Hướng chuyên sâu 3: Quản trị chiến lược doanh nghiệp |
|
|
|
17 |
Chiến lược đầu tư |
2 |
|
|
18 |
Quản trị sự thay đổi |
2 |
|
|
19 |
Lập kế họach kinh doanh |
2 |
|
|
2.2.4 |
Hướng chuyên sâu 4 : Quản trị Marketing |
|
|
|
17 |
Quản trị quan hệ công chúng |
2 |
|
|
18 |
Quản trị Marketing trực tuyến |
2 |
|
|
19 |
Hành vi người tiêu dùng |
2 |
|
|
3 |
Tốt nghiệp |
9 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
48 |
|
